Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2064
Những ngày trong tháng 12/2064 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2064
Tháng 12/2064 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba09T12Ngày tốtÂm 2/11/2064 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/2064 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2064 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2064 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/2064 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/2064 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2064 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2064 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2064 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2064 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2064 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2064 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
