Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2084
Những ngày trong tháng 12/2084 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2084
Tháng 12/2084 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2084 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2084 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2084 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2084 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2084 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2084 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2084 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2084 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2084 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2084 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/2084 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/2084 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
