Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2092
Những ngày trong tháng 12/2092 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2092
Tháng 12/2092 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T12Ngày tốtÂm 4/11/2092 · Đinh DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 4/11/2092 · Đinh Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/11/2092 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2092 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2092 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2092 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2092 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2092 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2092 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2092 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2092 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2092 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2092 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/2092 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/2092 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2092 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2092 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2092 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2092 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/2092 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2092 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2092 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2092 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2092 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
