Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2120
Những ngày trong tháng 12/2120 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2120
Tháng 12/2120 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T12Ngày bình thườngÂm 11/10/2120 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2120 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2120 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 13/10/2120 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2120 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2120 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T12Ngày bình thườngÂm 16/10/2120 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2120 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2120 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T12Ngày tốtÂm 17/10/2120 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/2120 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2120 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T12Ngày tốtÂm 26/10/2120 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/10/2120 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2120 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2120 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2120 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2120 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2120 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2120 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2120 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2120 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2120 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/2120 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
