Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2155
Những ngày trong tháng 12/2155 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2155
Tháng 12/2155 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T12Ngày tốtÂm 9/11/2155 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/11/2155 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2155 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T12Ngày tốtÂm 19/11/2155 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/11/2155 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/2155 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2155 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/2155 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/2155 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2155 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2155 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2155 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
