Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 2 năm 2157
Những ngày trong tháng 2/2157 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 2 năm 2157
Tháng 2/2157 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu04T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2156 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/12/2156 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/2156 · ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2157 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/2157 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2157 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2157 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/2157 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2157 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T02Ngày tốtÂm 19/1/2157 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/1/2157 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/2157 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
