Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 1996
Những ngày trong tháng 4/1996 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 1996
Tháng 4/1996 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1996 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/1996 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/1996 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1996 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1996 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1996 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/2/1996 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/2/1996 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/2/1996 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1996 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1996 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1996 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T04Ngày tốtÂm 1/3/1996 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 1/3/1996 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/3/1996 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T04Ngày rất thuận lợiÂm 6/3/1996 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/3/1996 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 6/3/1996 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1996 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/3/1996 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/3/1996 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1996 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1996 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1996 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
