Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1989
Xem ngày tốt xấu trong năm 1989 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1989
Tháng 4/1989 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1989 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1989 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1989 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/1989 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/2/1989 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 26/2/1989 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1989 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1989 · Quý Tỵ
Âm lịch: 27/2/1989 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1989 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1989 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/2/1989 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1989 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/1989 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/1989 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1989 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 1/3/1989 · Bính Thân
Âm lịch: 1/3/1989 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T04Ngày rất thuận lợiÂm 2/3/1989 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/3/1989 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/3/1989 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T04Ngày nên tránhÂm 3/3/1989 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 3/3/1989 · Mậu Tuất
Âm lịch: 3/3/1989 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1989 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1989 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1989 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1989 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/1989 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1989 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1989 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1989 · Tân Sửu
Âm lịch: 6/3/1989 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1989 · Nhâm DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/3/1989 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/3/1989 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1989 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1989 · Quý Mão
Âm lịch: 8/3/1989 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1989 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1989 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1989 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1989 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1989 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1989 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1989 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/1989 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/1989 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1989 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/3/1989 · Đinh Mùi
Âm lịch: 12/3/1989 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1989 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/1989 · Mậu Thân
Âm lịch: 13/3/1989 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1989 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/3/1989 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/3/1989 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1989 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1989 · Canh Tuất
Âm lịch: 15/3/1989 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1989 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1989 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1989 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1989 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1989 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1989 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T04Ngày nên tránhÂm 18/3/1989 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/3/1989 · Quý Sửu
Âm lịch: 18/3/1989 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/1989 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/1989 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3/1989 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/1989 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/3/1989 · Ất Mão
Âm lịch: 20/3/1989 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1989 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1989 · Bính Thìn
Âm lịch: 21/3/1989 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1989 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/3/1989 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/3/1989 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/1989 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1989 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1989 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T04Ngày nên tránhÂm 24/3/1989 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 24/3/1989 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 24/3/1989 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1989 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 25/3/1989 · Canh Thân
Âm lịch: 25/3/1989 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
