Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1996
Xem ngày tốt xấu trong năm 1996 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1996
Tháng 1/1996 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T01Ngày bình thườngÂm 11/11/1995 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/1995 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1995 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T01Ngày bình thườngÂm 12/11/1995 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/11/1995 · Mậu Tuất
Âm lịch: 12/11/1995 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T01Ngày kém thuậnÂm 13/11/1995 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/11/1995 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 13/11/1995 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T01Ngày bình thườngÂm 14/11/1995 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1995 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1995 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T01Ngày tốtÂm 15/11/1995 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/11/1995 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1995 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T01Ngày bình thườngÂm 16/11/1995 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1995 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1995 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1995 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1995 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1995 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T01Ngày kém thuậnÂm 18/11/1995 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1995 · Giáp Thìn
Âm lịch: 18/11/1995 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T01Ngày bình thườngÂm 19/11/1995 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/11/1995 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/11/1995 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1995 · Bính NgọNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/11/1995 · Bính Ngọ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/11/1995 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T01Ngày nên tránhÂm 21/11/1995 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 21/11/1995 · Đinh Mùi
Âm lịch: 21/11/1995 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1995 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1995 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1995 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T01Ngày kém thuậnÂm 23/11/1995 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/11/1995 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1995 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T01Ngày kém thuậnÂm 24/11/1995 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/11/1995 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1995 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T01Ngày tốtÂm 25/11/1995 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 25/11/1995 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/11/1995 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1995 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1995 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1995 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1995 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 27/11/1995 · Quý Sửu
Âm lịch: 27/11/1995 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1995 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/11/1995 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/11/1995 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1995 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/1995 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/1995 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/1995 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/12/1995 · Bính Thìn
Âm lịch: 1/12/1995 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1995 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/12/1995 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/12/1995 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/1995 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/12/1995 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 3/12/1995 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/1995 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1995 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 4/12/1995 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T01Ngày tốtÂm 5/12/1995 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/12/1995 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/1995 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1995 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/12/1995 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/1995 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/1995 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 7/12/1995 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/12/1995 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T01Ngày tốtÂm 8/12/1995 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/12/1995 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/12/1995 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/1995 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/12/1995 · Giáp Tý
Âm lịch: 9/12/1995 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/1995 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/12/1995 · Ất Sửu
Âm lịch: 10/12/1995 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1995 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/12/1995 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/1995 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T01Ngày tốtÂm 12/12/1995 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/12/1995 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1995 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
