Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1996
Xem ngày tốt xấu trong năm 1996 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1996
Tháng 2/1996 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày nên tránhÂm 13/12/1995 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/12/1995 · Mậu Thìn
Âm lịch: 13/12/1995 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T02Ngày bình thườngÂm 14/12/1995 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/12/1995 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/12/1995 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 15/12/1995 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 15/12/1995 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 15/12/1995 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T02Ngày bình thườngÂm 16/12/1995 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 16/12/1995 · Tân Mùi
Âm lịch: 16/12/1995 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày kém thuậnÂm 17/12/1995 · Nhâm ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1995 · Nhâm Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/12/1995 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T02Ngày nên tránhÂm 18/12/1995 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 18/12/1995 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1995 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 19/12/1995 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/12/1995 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/1995 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T02Ngày tốtÂm 20/12/1995 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/12/1995 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/1995 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 21/12/1995 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/1995 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1995 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/1995 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1995 · Đinh Sửu
Âm lịch: 22/12/1995 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 23/12/1995 · Mậu DầnNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/12/1995 · Mậu Dần
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/12/1995 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 24/12/1995 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 24/12/1995 · Kỷ Mão
Âm lịch: 24/12/1995 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T02Ngày kém thuậnÂm 25/12/1995 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/12/1995 · Canh Thìn
Âm lịch: 25/12/1995 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 26/12/1995 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/12/1995 · Tân Tỵ
Âm lịch: 26/12/1995 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 27/12/1995 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/1995 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1995 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 28/12/1995 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/12/1995 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/12/1995 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/1995 · Giáp ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/12/1995 · Giáp Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/12/1995 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/1995 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1995 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/1995 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1996 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1996 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1996 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1996 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1996 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1996 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1996 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/1996 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/1996 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1996 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/1/1996 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/1/1996 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/1996 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1996 · Canh Dần
Âm lịch: 5/1/1996 · ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/1996 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/1/1996 · Tân Mão
Âm lịch: 6/1/1996 · ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1996 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1996 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 7/1/1996 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1996 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1996 · Quý Tỵ
Âm lịch: 8/1/1996 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1996 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/1996 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/1996 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1996 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/1996 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/1996 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/1996 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/1/1996 · Bính Thân
Âm lịch: 11/1/1996 · ngày Bính Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
