Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2185
Những ngày trong tháng 7/2185 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2185
Tháng 7/2185 có 5 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2185 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/2185 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2185 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2185 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2185 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2185 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T07Ngày tốtÂm 9/6/2185 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 9/6/2185 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/6/2185 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T07Ngày tốtÂm 10/6/2185 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2185 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2185 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2185 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2185 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2185 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2185 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2185 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2185 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2185 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2185 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2185 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2185 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2185 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/6/2185 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2185 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2185 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/2185 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T07Ngày tốtÂm 26/6/2185 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/6/2185 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/2185 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T07Ngày bình thườngÂm 2/7/2185 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2185 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2185 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T07Ngày bình thườngÂm 4/7/2185 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2185 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2185 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
