Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2042
Những ngày trong tháng 9/2042 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2042
Tháng 9/2042 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2042 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/2042 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/2042 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2042 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2042 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/2042 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2042 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/2042 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/2042 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T09Ngày tốtÂm 28/7/2042 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/7/2042 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/7/2042 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2042 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/2042 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/2042 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2042 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2042 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2042 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2042 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2042 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/2042 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2042 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2042 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2042 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2042 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/2042 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2042 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
