Ngày tốt để động thổ tháng 5 năm 2165
Những ngày trong tháng 5/2165 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 5 năm 2165
Tháng 5/2165 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T05Ngày bình thườngÂm 22/3/2165 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/3/2165 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/3/2165 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2165 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2165 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2165 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2165 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/3/2165 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 29/3/2165 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2165 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/4/2165 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/4/2165 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T05Ngày tốtÂm 9/4/2165 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/4/2165 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2165 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2165 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4/2165 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 12/4/2165 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2165 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/4/2165 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/4/2165 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T05Ngày tốtÂm 21/4/2165 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/2165 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2165 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
