Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 2181
Những ngày trong tháng 1/2181 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 2181
Tháng 1/2181 có 6 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T01Ngày bình thườngÂm 17/11/2180 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2180 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2180 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2180 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 20/11/2180 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/11/2180 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T01Ngày tốtÂm 23/11/2180 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/11/2180 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2180 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T01Ngày tốtÂm 28/11/2180 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/2180 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2180 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2180 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2180 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2180 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2180 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/12/2180 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/12/2180 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2180 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/2180 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/2180 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T01Ngày bình thườngÂm 6/12/2180 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/2180 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/2180 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T01Ngày tốtÂm 11/12/2180 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/2180 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2180 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2180 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/12/2180 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/12/2180 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2180 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 13/12/2180 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/12/2180 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2180 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/2180 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2180 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
