Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2104
Những ngày trong tháng 10/2104 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2104
Tháng 10/2104 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu03T10Ngày bình thườngÂm 15/8/2104 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2104 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2104 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T10Ngày bình thườngÂm 17/8/2104 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2104 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2104 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2104 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/2104 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/2104 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2104 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2104 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2104 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2104 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/8/2104 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/2104 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2104 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/8/2104 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/8/2104 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2104 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/9/2104 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/9/2104 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2104 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2104 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2104 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2104 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2104 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2104 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T10Ngày tốtÂm 9/9/2104 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/9/2104 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2104 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2104 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2104 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2104 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
