Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2106
Xem ngày tốt xấu trong năm 2106 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2106
Tháng 10/2106 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/2106 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/9/2106 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2106 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2106 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2106 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2106 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2106 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/2106 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2106 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T10Ngày kém thuậnÂm 8/9/2106 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/9/2106 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2106 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T10Ngày tốtÂm 9/9/2106 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/9/2106 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2106 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/2106 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2106 · Nhâm Tý
Âm lịch: 10/9/2106 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2106 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/2106 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2106 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2106 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 12/9/2106 · Giáp Dần
Âm lịch: 12/9/2106 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2106 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2106 · Ất Mão
Âm lịch: 13/9/2106 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T10Ngày kém thuậnÂm 14/9/2106 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/9/2106 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/9/2106 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2106 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/9/2106 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2106 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2106 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2106 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2106 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T10Ngày nên tránhÂm 17/9/2106 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 17/9/2106 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 17/9/2106 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2106 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2106 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2106 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2106 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/2106 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2106 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T10Ngày kém thuậnÂm 20/9/2106 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/9/2106 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 20/9/2106 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2106 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2106 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2106 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/2106 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2106 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2106 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T10Ngày kém thuậnÂm 23/9/2106 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2106 · Ất Sửu
Âm lịch: 23/9/2106 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2106 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 24/9/2106 · Bính Dần
Âm lịch: 24/9/2106 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T10Ngày kém thuậnÂm 25/9/2106 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2106 · Đinh Mão
Âm lịch: 25/9/2106 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T10Ngày kém thuậnÂm 26/9/2106 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/9/2106 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2106 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T10Ngày kém thuậnÂm 27/9/2106 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2106 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/2106 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2106 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2106 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2106 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T10Ngày kém thuậnÂm 29/9/2106 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2106 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2106 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T10Ngày tốtÂm 30/9/2106 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/9/2106 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 30/9/2106 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T10Ngày kém thuậnÂm 1/10/2106 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/10/2106 · Quý Dậu
Âm lịch: 1/10/2106 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2106 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2106 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2106 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T10Ngày bình thườngÂm 3/10/2106 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2106 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2106 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T10Ngày bình thườngÂm 4/10/2106 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/2106 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2106 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T10Ngày bình thườngÂm 5/10/2106 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/10/2106 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/10/2106 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
