Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2164
Những ngày trong tháng 11/2164 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2164
Tháng 11/2164 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T11Ngày tốtÂm 21/9/2164 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/9/2164 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2164 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2164 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/2164 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2164 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2164 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2164 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2164 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2164 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2164 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2164 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2164 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2164 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2164 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2164 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/2164 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/2164 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2164 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 10/10/2164 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/10/2164 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2164 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2164 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2164 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
