Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1904
Những ngày trong tháng 12/1904 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1904
Tháng 12/1904 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1904 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 26/10/1904 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/10/1904 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1904 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/1904 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/1904 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1904 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/1904 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/1904 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1904 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/1904 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/1904 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1904 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/11/1904 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1904 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1904 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/1904 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1904 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1904 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1904 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1904 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T12Ngày tốtÂm 15/11/1904 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/11/1904 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1904 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1904 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1904 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1904 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1904 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/1904 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/1904 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1904 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1904 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1904 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
