Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2125
Những ngày trong tháng 12/2125 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2125
Tháng 12/2125 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2125 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2125 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2125 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2125 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/2125 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/2125 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2125 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/2125 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/2125 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2125 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/2125 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/2125 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2125 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2125 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2125 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T12Ngày tốtÂm 20/11/2125 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/11/2125 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2125 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2125 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/2125 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/2125 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2125 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/2125 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2125 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2125 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2125 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2125 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 1/12/2125 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/2125 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/2125 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2125 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/2125 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/2125 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2125 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 3/12/2125 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/12/2125 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2125 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2125 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2125 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T12Ngày bình thườngÂm 6/12/2125 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/12/2125 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/2125 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
