Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2095
Những ngày trong tháng 8/2095 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2095
Tháng 8/2095 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2095 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2095 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2095 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2095 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2095 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2095 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2095 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/2095 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/2095 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T08Ngày tốtÂm 9/7/2095 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/2095 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2095 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2095 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2095 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2095 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2095 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2095 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2095 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T08Ngày tốtÂm 17/7/2095 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/2095 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2095 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2095 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2095 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2095 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T08Ngày tốtÂm 21/7/2095 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/2095 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2095 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2095 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/2095 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2095 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2095 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2095 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/2095 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T08Ngày bình thườngÂm 29/7/2095 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/2095 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2095 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
