Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 2126
Những ngày trong tháng 9/2126 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 2126
Tháng 9/2126 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T09Ngày tốtÂm 17/7/2126 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/2126 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2126 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T09Ngày bình thườngÂm 18/7/2126 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2126 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2126 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T09Ngày tốtÂm 21/7/2126 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/2126 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2126 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2126 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/2126 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2126 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2126 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2126 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/2126 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2126 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/2126 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/2126 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2126 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/2126 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/2126 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 30/7/2126 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/7/2126 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/7/2126 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2126 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2126 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2126 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2126 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/2126 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/2126 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2126 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/2126 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2126 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2126 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2126 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2126 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2126 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2126 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2126 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2126 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/2126 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/2126 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
