Ngày tốt để nhập trạch, chuyển nhà tháng 11 năm 2154
Những ngày trong tháng 11/2154 được tính là hợp để nhập trạch, chuyển nhà. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để nhập trạch, chuyển nhà trong tháng 11 năm 2154
Tháng 11/2154 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2154 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/9/2154 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/2154 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2154 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/2154 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/2154 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2154 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/10/2154 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/2154 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T11Ngày tốtÂm 25/10/2154 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 25/10/2154 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 25/10/2154 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
