Ngày tốt để nhập trạch, chuyển nhà tháng 11 năm 2186
Những ngày trong tháng 11/2186 được tính là hợp để nhập trạch, chuyển nhà. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để nhập trạch, chuyển nhà trong tháng 11 năm 2186
Tháng 11/2186 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2186 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/9/2186 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2186 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2186 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2186 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2186 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2186 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 12/10/2186 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Về nhà mới
Âm lịch: 12/10/2186 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cưới hỏi · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2186 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/2186 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/2186 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
