Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2155
Những ngày trong tháng 1/2155 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2155
Tháng 1/2155 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2154 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2154 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2154 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T01Ngày tốtÂm 4/12/2154 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/12/2154 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/2154 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T01Ngày tốtÂm 11/12/2154 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/2154 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2154 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T01Ngày bình thườngÂm 16/12/2154 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/12/2154 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/2154 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2154 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/2154 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/2154 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T01Ngày tốtÂm 28/12/2154 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/12/2154 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2154 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
