Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2143
Những ngày trong tháng 10/2143 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2143
Tháng 10/2143 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2143 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2143 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2143 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2143 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2143 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2143 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T10Ngày tốtÂm 5/9/2143 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/9/2143 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2143 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2143 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/2143 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2143 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T10Ngày tốtÂm 17/9/2143 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/9/2143 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2143 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2143 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2143 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2143 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2143 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/9/2143 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/9/2143 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
