Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2177
Những ngày trong tháng 10/2177 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2177
Tháng 10/2177 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T10Ngày bình thườngÂm 10/8/2177 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2177 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2177 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 13/8/2177 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2177 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2177 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T10Ngày bình thườngÂm 15/8/2177 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2177 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2177 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T10Ngày tốtÂm 17/8/2177 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/8/2177 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/8/2177 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T10Ngày rất thuận lợiÂm 20/8/2177 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/8/2177 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2177 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2177 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2177 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/8/2177 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2177 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/8/2177 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/8/2177 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2177 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2177 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2177 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T10Ngày tốtÂm 4/9/2177 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 4/9/2177 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/2177 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
