Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2079
Những ngày trong tháng 11/2079 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2079
Tháng 11/2079 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày tốtÂm 9/10/2079 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/10/2079 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/10/2079 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2079 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2079 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/10/2079 · ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2079 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2079 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2079 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2079 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2079 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2079 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2079 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/10/2079 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/10/2079 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2079 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2079 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2079 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T11Ngày tốtÂm 1/11/2079 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/11/2079 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/2079 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 7/11/2079 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2079 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2079 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T11Ngày bình thườngÂm 8/11/2079 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2079 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2079 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
