Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2154
Những ngày trong tháng 11/2154 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2154
Tháng 11/2154 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2154 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/2154 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2154 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2154 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/2154 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/9/2154 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2154 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/10/2154 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/10/2154 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2154 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2154 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2154 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2154 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2154 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2154 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày tốtÂm 16/10/2154 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 16/10/2154 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/10/2154 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2154 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/2154 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/2154 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
