Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2168
Những ngày trong tháng 11/2168 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2168
Tháng 11/2168 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T11Ngày rất thuận lợiÂm 4/10/2168 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/10/2168 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2168 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2168 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2168 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2168 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2168 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2168 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2168 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2168 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2168 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2168 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2168 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/2168 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/2168 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2168 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2168 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2168 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T11Ngày tốtÂm 2/11/2168 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/2168 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2168 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
