Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 1968
Những ngày trong tháng 5/1968 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 1968
Tháng 5/1968 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1968 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/1968 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1968 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1968 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1968 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1968 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1968 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1968 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1968 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1968 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/1968 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/4/1968 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1968 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1968 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1968 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1968 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1968 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1968 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1968 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/1968 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/1968 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T05Ngày bình thườngÂm 4/5/1968 · Canh TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/1968 · Canh Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/5/1968 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T05Ngày bình thườngÂm 5/5/1968 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/1968 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1968 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
