Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2128
Những ngày trong tháng 5/2128 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2128
Tháng 5/2128 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2128 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/2128 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/4/2128 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2128 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/2128 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/2128 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2128 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2128 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2128 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2128 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/2128 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2128 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2128 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/4/2128 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/4/2128 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2128 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2128 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2128 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2128 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/2128 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/4/2128 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2128 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/2128 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/4/2128 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 3/5/2128 · Canh TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2128 · Canh Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2128 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
