Thông báo
[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Đặt tên cho bé trai họ Tạ hợp Kinh Dịch & Thần số học

Gợi ý tên cho bé trai họ Tạ (謝) sinh năm 2027, mệnh Thủy. Bạn có thể đổi tên đệm, năm sinh, hoặc chuyển sang chấm điểm theo Thần số học bằng ngày sinh dự kiến.

Cách chấm điểm
Giới tính

Gợi ý tên cho bé trai họ Tạ

Sinh năm 2027 (Đinh Mùi), mệnh Thủy. Điểm = 75% quẻ Kinh Dịch của họ, đệm, tên + 25% ngũ hành của tên hợp mệnh.

60 tên cho bé trai họ Tạ
  1. 🥇

    Tạ Anh Khiêm謝 英 謙

    100/100

    Khiêm: Khiêm tốn, nhún nhường

    • Quẻ Lôi Thiên Đại TrángĐại cát
    • Hưng vượng, khí thế mạnh mẽ
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 45 nét
  2. 🥈

    Tạ Anh Tín謝 英 信

    100/100

    Tín: Giữ chữ tín, đáng tin cậy

    • Quẻ Lôi Thiên Đại TrángĐại cát
    • Hưng vượng, khí thế mạnh mẽ
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 37 nét
  3. 🥉

    Tạ Bảo Công謝 寶 公

    100/100

    Công: Công bằng, chính trực

    • Quẻ Phong Lôi ÍchĐại cát
    • Có lợi, tăng tiến, làm gì cũng thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 41 nét
  4. 4

    Tạ Bảo Cường謝 寶 強

    100/100

    Cường: Mạnh mẽ, kiên cường

    • Quẻ Phong Hỏa Gia NhânĐại cát
    • Gia đạo êm ấm, trong ngoài hòa thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 48 nét
  5. 5

    Tạ Bảo Quý謝 寶 貴

    100/100

    Quý: Cao quý, đáng trân trọng

    • Quẻ Phong Lôi ÍchĐại cát
    • Có lợi, tăng tiến, làm gì cũng thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 49 nét
  6. 6

    Tạ Bảo Thắng謝 寶 勝

    100/100

    Thắng: Chiến thắng, vượt khó

    • Quẻ Phong Lôi ÍchĐại cát
    • Có lợi, tăng tiến, làm gì cũng thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 49 nét
  7. 7

    Tạ Công Bảo謝 公 寶

    100/100

    Bảo: Quý giá, báu vật

    • Quẻ Phong Lôi ÍchĐại cát
    • Có lợi, tăng tiến, làm gì cũng thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 41 nét
  8. 8

    Tạ Công Cường謝 公 強

    100/100

    Cường: Mạnh mẽ, kiên cường

    • Quẻ Phong Hỏa Gia NhânĐại cát
    • Gia đạo êm ấm, trong ngoài hòa thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 32 nét
  9. 9

    Tạ Công Quý謝 公 貴

    100/100

    Quý: Cao quý, đáng trân trọng

    • Quẻ Phong Lôi ÍchĐại cát
    • Có lợi, tăng tiến, làm gì cũng thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 33 nét
  10. 10

    Tạ Công Thắng謝 公 勝

    100/100

    Thắng: Chiến thắng, vượt khó

    • Quẻ Phong Lôi ÍchĐại cát
    • Có lợi, tăng tiến, làm gì cũng thuận
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 33 nét
  11. 11

    Tạ Đại Khiêm謝 大 謙

    100/100

    Khiêm: Khiêm tốn, nhún nhường

    • Quẻ Lôi Thiên Đại TrángĐại cát
    • Hưng vượng, khí thế mạnh mẽ
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 37 nét
  12. 12

    Tạ Đại Tín謝 大 信

    100/100

    Tín: Giữ chữ tín, đáng tin cậy

    • Quẻ Lôi Thiên Đại TrángĐại cát
    • Hưng vượng, khí thế mạnh mẽ
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 29 nét
  13. 13

    Tạ Đình Kỳ謝 廷 琪

    100/100

    Kỳ: Ngọc quý, điều kỳ diệu

    • Quẻ Địa Phong ThăngĐại cát
    • Thăng tiến đều đặn, đường công danh rộng mở
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 37 nét
  14. 14

    Tạ Đình Lập謝 廷 立

    100/100

    Lập: Lập thân, tự đứng vững

    • Quẻ Địa Phong ThăngĐại cát
    • Thăng tiến đều đặn, đường công danh rộng mở
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 29 nét
  15. 15

    Tạ Đình Lợi謝 廷 利

    100/100

    Lợi: Thuận lợi, có ích

    • Quẻ Địa Sơn KhiêmĐại cát
    • Khiêm tốn, càng cao càng được trọng vọng
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 31 nét
  16. 16

    Tạ Đình Nghĩa謝 廷 義

    100/100

    Nghĩa: Ngay thẳng, trọng nghĩa

    • Quẻ Địa Phong ThăngĐại cát
    • Thăng tiến đều đặn, đường công danh rộng mở
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 37 nét
  17. 17

    Tạ Đức Kỳ謝 德 琪

    100/100

    Kỳ: Ngọc quý, điều kỳ diệu

    • Quẻ Địa Phong ThăngĐại cát
    • Thăng tiến đều đặn, đường công danh rộng mở
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 45 nét
  18. 18

    Tạ Đức Lập謝 德 立

    100/100

    Lập: Lập thân, tự đứng vững

    • Quẻ Địa Phong ThăngĐại cát
    • Thăng tiến đều đặn, đường công danh rộng mở
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 37 nét
  19. 19

    Tạ Đức Lợi謝 德 利

    100/100

    Lợi: Thuận lợi, có ích

    • Quẻ Địa Sơn KhiêmĐại cát
    • Khiêm tốn, càng cao càng được trọng vọng
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 39 nét
  20. 20

    Tạ Đức Nghĩa謝 德 義

    100/100

    Nghĩa: Ngay thẳng, trọng nghĩa

    • Quẻ Địa Phong ThăngĐại cát
    • Thăng tiến đều đặn, đường công danh rộng mở
    • Tên hành Kim sinh cho mệnh Thủy, được nâng đỡ
    • Tổng 45 nét

Cách chấm điểm

  • Kinh Dịch: mỗi chữ Hán lấy số nét theo cách đếm Khang Hy. Tổng nét của họ và đệm chia 8 cho quái trên, số nét của tên chia 8 cho quái dưới, ghép thành một trong 64 quẻ (phép Mai Hoa Dịch Số). Quẻ xếp Đại cát 100, Cát 75, Bình 50, Hung 25, Đại hung 0 điểm.
  • Ngũ hành: so hành của chữ trong tên với hành mệnh theo nạp âm năm sinh. Tên sinh cho mệnh cao điểm nhất, tên khắc mệnh thấp điểm nhất.
  • Thần số học: đổi chữ cái họ tên (bỏ dấu) sang số theo bảng Pythagoras, giữ các số chủ đạo 11, 22, 33. So số Sứ mệnh của tên với số Đường đời tính từ ngày sinh, rồi xét tên có bù được các số còn thiếu trong ngày sinh hay không.
  • Lưu ý: một tên Việt có thể ứng với nhiều chữ Hán, nên số nét và ngũ hành ở đây chỉ để tham khảo. Hãy ưu tiên tên có ý nghĩa đẹp, dễ gọi, hợp với gia đình.

Câu hỏi thường gặp

Đặt tên cho bé trai họ Tạ sinh năm 2027 tên gì hay?
Theo Kinh Dịch kết hợp ngũ hành hợp mệnh Thủy (năm Đinh Mùi), các tên điểm cao gồm: Tạ Anh Khiêm; Tạ Anh Tín; Tạ Bảo Công; Tạ Bảo Cường; Tạ Bảo Quý. Danh sách đầy đủ và điểm số từng tên ở phần kết quả bên trên.
Tên đệm nào hợp với họ Tạ?
Với họ Tạ, các tên đệm cho điểm trung bình cao khi ghép với nhiều tên là: Nhật, Thiện, Bảo, Công, Hoài. Bạn có thể chọn một tên đệm cụ thể trong form để xem các tên đi kèm.
Họ Tạ khi đặt tên theo Kinh Dịch được tính thế nào?
Họ Tạ (謝) có 17 nét theo cách đếm Khang Hy. Số nét này cộng với tên đệm cho quái trên, số nét của tên cho quái dưới, ghép thành quẻ trong 64 quẻ Kinh Dịch để chấm điểm.
Điểm số của tên có chính xác tuyệt đối không?
Không. Điểm chỉ để tham khảo vì một tên Việt có thể ứng với nhiều chữ Hán và có nhiều cách tính ngũ hành. Hãy ưu tiên tên có ý nghĩa đẹp, dễ gọi và hợp với gia đình.

Bài viết hướng dẫn đặt tên

Đặt tên cho bé trai theo họ khác