Ngày bình thường · điểm 0
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay10 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Tam Tang).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hỏa Tai).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hỏa Tai).
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Nguyệt Đức Hợp | +2 |
| Thiên Hỷ | +2 |
| Nguyệt Tài | +1 |
| Minh Tinh | +1 |
| U Vi Tinh | +2 |
| Phổ Hộ | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Hỏa | -1 |
| Độc Hỏa | -1 |
| Ngũ Quỹ | -1 |
| Trùng Phục | -1 |
| Chu Tước Hắc Đạo | -1 |
| Câu Trận | -1 |
| Cô Thần | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Thổ Cẩm | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Chu Tước | -3 |
| Trực Thành | +1 |
| Tú Lâu | +1 |
Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Sao Lâu (cát)Sao tốt: cưới hỏi, xây dựng, khai trương thuận.
Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.
Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Minh TinhTrùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Thuận lợi cho việc.
U Vi TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Phổ HộThuận lợi cho hầu hết công việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.
Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Độc HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Ngũ QuỹKhông nên xuất hành.
Trùng PhụcKhông nên cưới hỏi, ma chay.
Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Quý Hợi, Tân Tỵ. Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Tỵ Tháng Ất Dậu
- Tiết khí: Thu phân
- Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Thành
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng
Thiên Hỷ
Tốt mọi việc
Nguyệt Tài
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Minh Tinh
Trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) tốt cho việc
U Vi Tinh
Tốt mọi việc
Phổ Hộ
Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Độc Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Ngũ Quỹ
Kỵ xuất hành
Trùng Phục
Kỵ giá thú, an táng
Chu Tước Hắc Đạo
Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận
Kỵ mai táng
Cô Thần
Xấu với giá thú
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Thổ Cẩm
Kỵ xây dựng, an táng
Ly Sàng
Kỵ giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
