Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 5.5

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, cúng bái, chữa bệnh, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay3 việc

  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay6 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Kiếp Sát).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Kiếp Sát).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Kiếp Sát).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 5.5.
Thiên Thành+2
Ngũ Phú+2
Kính Tâm+1
Hoàng Ân+1
Kiếp Sát-1
Hoang Vu-2.5
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Hoàng đạo Ngọc Đường+3
Trực Trừ0
Tú Trương+1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, nhập trạch, học hành.

Tính chất ngày: Trực TrừHợp: Bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.

Sao Trương (cát)Sao tốt: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, chôn cất thuận.

Ngọc ĐườngNgọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.

Thiên ThànhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Ngũ PhúThuận lợi cho hầu hết công việc.

Kính TâmThuận lợi cho tang lễ.

Hoàng ÂnHỗ trợ chung cho công việc.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực TrừTránh: Kỵ kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành.

Kiếp SátKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay, xây dựng.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2033 (Quý Sửu)
11
Con giáp Hợi
  • Ngày Đinh Hợi Tháng Nhâm Tuất (nhuận)
  • Tiết khí: Thu phân
  • Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2033
03
Thứ 2
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Trừ
Nên
Bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.
Kỵ
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • thiêm ước — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • viễn hành — đi xa, đi đường thủy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Sao tốt
  • Thiên Thành

    Tốt mọi việc

  • Ngũ Phú

    Tốt mọi việc

  • Kính Tâm

    Tốt đối với tang lễ

  • Hoàng Ân

  • Ngọc Đường

    Hoàng Đạo tốt mọi việc

Sao xấu
  • Kiếp Sát

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

Sự kiện âm lịch trong tháng 9/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

1
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Tết Trùng Cửu

Âm lịch: 9/9/2033Ý nghĩa: Ngày trọng cửuPhong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo trong tháng 9/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

11
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày vía Quan Thế Âm xuất gia

Âm lịch: 19/9/2033Ý nghĩa: Lễ Quan ÂmPhong tục: Đi chùa
21
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày vía Dược Sư thành đạo

Âm lịch: 29/9/2033Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa
22
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Vía Phật Dược Sư Lưu Ly thành đạo (một số nguồn)

Âm lịch: 30/9/2033Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa (một số nơi ghi 29 hoặc 30)

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2033 Dương lịch

1
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 9/9/2033Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 18/9/2033Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 22/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 23/9/2033Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 28/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam