Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày rất thuận lợi · điểm 11

Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, cưới hỏi. Nên tránh: khởi công, đào móng, đi xa.

Nên làm hôm nay8 việc

  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay2 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoàng Sa).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 11.
Nguyệt Đức+2
Thiên Quý+2
Thiên Xá+1
Ngũ Phú+2
Cát Khánh+2
Phổ Hộ+2
Phúc Hậu+1
Hoàng Sa-1
Ngũ Quỹ-1
Hoàng đạo Thanh Long+3
Trực Bế-1
Tú Ngưu-1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Thanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.

Tính chất ngày: Trực BếHợp: Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.

Thanh LongThanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.

Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên XáThuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí.

Ngũ PhúThuận lợi cho hầu hết công việc.

Cát KhánhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực BếTránh: Kỵ an sàng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Hoàng SaBất lợi cho xuất hành.

Ngũ QuỹKhông nên xuất hành.

Sao Ngưu (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, xây cất, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Ngọ, Canh Tý. Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 2 - Năm 2033 (Quý Sửu)
04
Con giáp Dần
  • Ngày Giáp Dần Tháng Ất Mão (nhuận)
  • Tiết khí: Vũ thủy
  • Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 03 - Năm 2033
04
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Bế
Nên
Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.
Kỵ
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
Xem thêm 31 việc
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Sao tốt
  • Nguyệt Đức

    Tốt mọi việc

  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Thiên Xá

    Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí

  • Ngũ Phú

    Tốt mọi việc

  • Cát Khánh

    Tốt mọi việc

  • Phổ Hộ

    Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

  • Phúc Hậu

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

  • Thanh Long

    Hoàng Đạo tốt mọi việc

Sao xấu
  • Hoàng Sa

    Xấu đối với xuất hành

  • Ngũ Quỹ

    Kỵ xuất hành

Lễ hội trong tháng 2/2033 Âm lịch (tức 3/2033 Dương lịch)

5
2/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Hội Chùa Hương

Âm lịch: 6/1/2033Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương cầu duyênPhong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chayGhi chú: Hà Nội Mỹ Đức
9
2/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Hội Yên Tử

Âm lịch: 10/1/2033Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân TôngPhong tục: Leo núi lễ PhậtGhi chú: Quảng Ninh
19
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Hội Quán Thế Âm

Âm lịch: 19/2/2033Ý nghĩa: Lễ Quan ÂmPhong tục: Đi chùa Ngũ Hành SơnGhi chú: Đà Nẵng

Sự kiện Phật giáo trong tháng 2/2033 Âm lịch (tức 3/2033 Dương lịch)

8
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Ngày Phật Thích Ca xuất gia

Âm lịch: 8/2/2033Ý nghĩa: Tưởng nhớ ngày xuất giaPhong tục: Đi chùa
15
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Ngày Phật Thích Ca nhập Niết Bàn

Âm lịch: 15/2/2033Ý nghĩa: Tưởng nhớ ngày viên tịchPhong tục: Đi chùa
19
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Ngày vía Quan Thế Âm giáng sanh

Âm lịch: 19/2/2033Ý nghĩa: Lễ Quan Âm cầu bình anPhong tục: Đi chùa lễ Quan Âm
21
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Ngày Vía Phổ Hiền giáng sanh

Âm lịch: 21/2/2033Ý nghĩa: Lễ Phổ HiềnPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 3/2033 Dương lịch

8
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Âm lịch: 8/2/2033Năm: 1910Ý nghĩa: Ngày phụ nữPhong tục: Tặng hoa quà
11
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Khởi nghĩa Ba Tơ

Âm lịch: 11/2/2033Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
18
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc

Âm lịch: 18/2/2033Năm: 1979Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
26
3/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 6 năm tới

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Âm lịch: 26/2/2033Năm: 1931Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm