Ngày rất thuận lợi · điểm 13.5
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay10 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay
Không có việc nào cần kiêng đặc biệt.
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Nguyệt Đức | +2 |
| Nguyệt Ân | +2 |
| Phúc Sinh | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Dân Nhật | +2 |
| Thời Đức | +2 |
| Hoàng Ân | +1 |
| Đại Hao | -2.5 |
| Hoàng đạo Thanh Long | +3 |
| Trực Định | +1 |
| Tú Quỷ | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Thanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Thanh LongThanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.
Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt ÂnThuận lợi cho mọi việc.
Phúc SinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Dân NhậtThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.
Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.
Sao Quỷ (hung)Sao xấu: chỉ hợp việc mai táng, kỵ khởi tạo, cưới hỏi.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Nhâm Tý Tháng Nhâm Thân
- Tiết khí: Xử thử
- Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Định
- giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Nguyệt Đức
Tốt mọi việc
Nguyệt Ân
Tốt cho mọi việc
Phúc Sinh
Tốt mọi việc
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Dân Nhật
Tốt mọi việc
Thời Đức
Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Đại Hao
Xấu mọi việc
