Ngày rất thuận lợi · điểm 11
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, khai trương, làm ăn, cúng bái, chữa bệnh. Nên tránh: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, cưới hỏi.
Nên làm hôm nay5 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 8 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay5 việc
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hỏa Tai).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hỏa Tai).
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Yếm đại họa).
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Nguyệt Đức | +2 |
| Thiên Hỷ | +2 |
| Thiên Tài | +1 |
| Nguyệt Ân | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Mẫu Thương | +1 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Cô Thần | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Hoàng đạo Kim Quỹ | +3 |
| Trực Thành | +1 |
| Tú Quỷ | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, cầu tài, buôn bán.
Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Kim QuỹKim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, làm ăn, cầu tài, buôn bán.
Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Nguyệt ÂnThuận lợi cho mọi việc.
Tục ThếThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.
Âm ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.
Sao Quỷ (hung)Sao xấu: chỉ hợp việc mai táng, kỵ khởi tạo, cưới hỏi.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Tý.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Nhâm Thìn Tháng Bính Thân
- Tiết khí: Đại thử
- Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Thành
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Nguyệt Đức
Tốt mọi việc
Thiên Hỷ
Tốt mọi việc
Thiên Tài
Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân
Tốt cho mọi việc
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cô Thần
Xấu với giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
