Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -9.5

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay8 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -9.5.
Thiên Phú+2
Thiên Phúc+2
Thiên Quan+2
Lộc Khổ+1
Kính Tâm+1
Nguyệt Giải+2
Hoạt Điệu+1
Phổ Hộ+2
Thiên Cương-2.5
Tiểu Hao-1
Thổ Ôn-1
Hoang Vu-2.5
Thiên Tặc-1
Nguyệt Hỏa-1
Độc Hỏa-1
Băng Tiêu Ngọa Hãm-2.5
Câu Trận-1
Quả Tú-1
Tam Tang-1
Ngũ Hư-1
Ly Sàng-1
Quỷ Khốc-1
Hắc đạo Câu Trần-3
Trực Bình0
Tú Cang-1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực BìnhHợp: Bình trì đạo đồ, phá thổ, tu sức viên tường.

Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.

Thiên PhúcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.

Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.

Kính TâmThuận lợi cho tang lễ.

Nguyệt GiảiThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Câu Trần chủ trì trệ, dây dưa, ràng buộc; việc dễ kéo dài.

Tính chất ngày: Trực BìnhTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Thiên CươngBất lợi cho hầu hết công việc.

Tiểu HaoBất lợi cho kinh doanh, làm ăn, cầu tài.

Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.

Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.

Sao Cang (hung)Sao xấu: động việc lớn dễ hao tổn, kỵ cưới gả, chôn cất, xây cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 7 - Năm 2036 (Bính Thìn)
15
Con giáp Hợi
  • Ngày Ất Hợi Tháng Bính Thân
  • Tiết khí: Xử thử
  • Ngày: Câu Trần Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 09 - Năm 2036
05
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Bình
Nên
Bình trì đạo đồ, phá thổ, tu sức viên tường.
Kỵ
  • an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an táng — ma chay, cải táng
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
Xem thêm 52 việc
  • cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • mục dưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp súc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Sao tốt
  • Thiên Phú

    Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

  • Thiên Phúc

    Tốt mọi việc

  • Thiên Quan

    Tốt mọi việc

  • Lộc Khổ

    Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

  • Kính Tâm

    Tốt đối với tang lễ

  • Nguyệt Giải

    Tốt mọi việc

  • Hoạt Điệu

    Tốt nhưng gặp Thụ Tử thì xấu

  • Phổ Hộ

    Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

Sao xấu
  • Thiên Cương

    Xấu mọi việc

  • Tiểu Hao

    Xấu về kinh doanh, cầu tài

  • Thổ Ôn

    Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Thiên Tặc

    Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

  • Nguyệt Hỏa

    Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

  • Độc Hỏa

    Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

  • Băng Tiêu Ngọa Hãm

    Xấu mọi việc

  • Câu Trận

    Kỵ mai táng

  • Quả Tú

    Xấu với giá thú

  • Tam Tang

    Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

  • Ngũ Hư

    Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

  • Ly Sàng

    Kỵ giá thú

  • Quỷ Khốc

    Xấu với tế tự, mai táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 7/2036 Âm lịch (tức 9/2036 Dương lịch)

28
8/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Thất Tịch

Âm lịch: 7/7/2036Ý nghĩa: Ngày Ngưu Lang Chức NữPhong tục: Cầu duyên ăn chè đậu đỏ xem sao
5
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Vu Lan / Trung Nguyên

Âm lịch: 15/7/2036Ý nghĩa: Báo hiếu cha mẹ và cúng cô hồnPhong tục: Đi chùa phóng sinh ăn chay đốt vàng mã cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo trong tháng 7/2036 Âm lịch (tức 9/2036 Dương lịch)

3
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Ngày vía Đại Thế Chí

Âm lịch: 13/7/2036Ý nghĩa: Lễ Đại Thế ChíPhong tục: Đi chùa
5
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Ngày Vu Lan Bồn (Đại Hiếu Mục Kiền Liên Bồ Tát)

Âm lịch: 15/7/2036Ý nghĩa: Báo hiếuPhong tục: Đi chùa phóng sinh (xem Vu Lan)
19
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Ngày vía Địa Tạng Bồ Tát

Âm lịch: 29/7/2036Ý nghĩa: Cầu siêu phóng sinhPhong tục: Đi chùa lễ Địa Tạng

Sự kiện dương lịch trong tháng 9/2036 Dương lịch

2
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Quốc khánh (1945) / Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)

Âm lịch: 12/7/2036Ý nghĩa: Ngày độc lậpPhong tục: Nghỉ lễ chính thức
10
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Âm lịch: 20/7/2036Năm: 1955Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
12
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Âm lịch: 22/7/2036Năm: 1930Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
20
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc

Âm lịch: 1/8/2036Năm: 1977Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
23
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Nam Bộ kháng chiến

Âm lịch: 4/8/2036Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
27
9/2036
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 10 năm tới

Khởi nghĩa Bắc Sơn

Âm lịch: 8/8/2036Năm: 1940Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử