Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
+3điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, đi xa. Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, làm ăn.

Nên làm hôm nay2 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay2 việc

  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Hư).
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Hư).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 3.
Thiên Quan+1
Nguyệt Không+1
Phúc Sinh+1
Cát Khánh+1
Đại Hồng Sa+1
Hoang Vu-1
Nguyệt Hư-1
Tứ Thời Cô Quả-1
Hoàng đạo Thanh Long+3
Trực Bế-1
Tú Dực-1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Thanh Long là sao tốt nhất trong nhóm ngày tốt: mọi việc dễ suôn sẻ, hợp cầu tài, khai trương, đi xa.

Tính chất ngày: Trực BếHợp với: An táng, cúng lễ, cầu phúc, sửa nhà, đắp đê, lấp hố, bồi đắp tường, giữ kín của cải.

Thanh LongThanh Long là sao tốt nhất trong nhóm ngày tốt: mọi việc dễ suôn sẻ, hợp làm ăn, cầu tài, khai trương, đi xa.

Thiên QuanThiên Quan là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Nguyệt KhôngNguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Phúc SinhPhúc Sinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Cát KhánhCát Khánh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Đại Hồng SaĐại Hồng Sa là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực BếNên tránh: Động thổ, xây nhà, đổ mái, cưới hỏi, khai trương, đi xa, chữa bệnh, dọn nhà, nhận chức, mở kho, khởi đầu việc mới.

Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Nguyệt HưNguyệt Hư là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, mở cửa, mở hàng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tứ Thời Cô QuảTứ Thời Cô Quả là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sao Dực (xấu)Nên tránh cưới hỏi, xây nhà, an táng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Canh Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Tý.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 3 - Năm 2042 (Nhâm Tuất)
17
Con giáp Thìn
  • Ngày Giáp Thìn Tháng Giáp Thìn
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2042
06
Thứ 3
Ngày trướcNgày sau
Ngày Giáp Thìn · Tháng Giáp ThìnTiết khí: Lập hạThanh Long Hoàng Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm
  • Khởi công, đào móng
  • Đi xa
Nên tránh
  • Cưới hỏi
  • Khai trương, làm ăn
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Bế

Bế nghĩa là đóng lại, bế tắc. Ngày này hợp với những việc cần khép kín như an táng, lấp hố, đắp đê và sửa nhà. Hầu hết việc hỷ, mở đầu hay đi xa nên tránh.

Nên làm
  • An táng
  • cúng lễ
  • cầu phúc
  • sửa nhà
  • đắp đê
  • lấp hố
  • bồi đắp tường
  • giữ kín của cải
Nên tránh
  • Động thổ
  • xây nhà
  • đổ mái
  • cưới hỏi
  • khai trương
  • đi xa
  • chữa bệnh
  • dọn nhà
  • nhận chức
  • mở kho
  • khởi đầu việc mới
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại AnGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
1h – 3h13h – 15h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
3h – 5h15h – 17h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Sao tốt (5)
  • Thiên Quan

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Quan là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Nguyệt Không

    Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

    Chi tiết

    Nguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Phúc Sinh

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Phúc Sinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Cát Khánh

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Cát Khánh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Đại Hồng Sa

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Đại Hồng Sa là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (3)
  • Hoang Vu

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Nguyệt Hư

    Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, mở cửa, mở hàng.

    Chi tiết

    Nguyệt Hư là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, mở cửa, mở hàng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Tứ Thời Cô Quả

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.

    Chi tiết

    Tứ Thời Cô Quả là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 5/2042 (Âm lịch 3/2042)

Sự kiện âm lịch tháng 3/2042 Âm lịch

22
4/2042
Còn 5660 ngàyÂm lịch 3/3

Tết Hàn Thực

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Tiết Tử Thôi

Phong tục: Ăn bánh trôi bánh chay không dùng lửa cúng tổ tiên

29
4/2042
Còn 5667 ngàyÂm lịch 10/3

Giỗ Tổ Hùng Vương

Ý nghĩa: Quốc giỗ tưởng nhớ các vua Hùng

Phong tục: Cúng tổ tiên lễ Đền Hùng Phú Thọ

Xem thêm

Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức

Lễ hội tháng 3/2042 Âm lịch

27
1/2042
Còn 5575 ngàyÂm lịch 6/1

Hội Chùa Hương

Ý nghĩa: Hành hương cầu duyên

Phong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chay

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Hà Nội Mỹ Đức

31
1/2042
Còn 5579 ngàyÂm lịch 10/1

Hội Yên Tử

Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân Tông

Phong tục: Leo núi lễ Phật

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Quảng Ninh

22
4/2042
Còn 5660 ngàyÂm lịch 3/3

Hội Phủ Giầy

Ý nghĩa: Lễ Mẫu Liễu Hạnh

Phong tục: Hầu đồng hát chầu văn

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 3 đến mùng 8 tháng 3

Ghi chú: Nam Định

25
4/2042
Còn 5663 ngàyÂm lịch 6/3

Hội Hoa Lư

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ

Phong tục: Rước kiệu

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 đến mùng 10 tháng 3

Ghi chú: Ninh Bình

Trong tháng 3
4/2042
Trong tháng 3Âm lịch 1/3

Hội đua voi

Ý nghĩa: Lễ hội Tây Nguyên

Phong tục: Đua voi

Xem thêm

Thời gian: Trong tháng 3

Ghi chú: Đắk Lắk

Sự kiện Phật giáo tháng 3/2042 Âm lịch

5
5/2042
Còn 5673 ngàyÂm lịch 16/3

Ngày Phật Mẫu Chuẩn Đề

Ý nghĩa: Lễ Chuẩn Đề

Phong tục: Đi chùa

Xem thêm

Chuẩn Đề Bồ Tát là một trong ba vị Bồ Tát thường đi khắp nơi cứu độ chúng sinh, nhận ra những số phận lâm vào hoạn nạn để kịp thời cứu giúp.

Sự kiện dương lịch tháng 5/2042