Yếu tố thuận lợiNgày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh mang lại sự bình an; hợp phần lớn công việc, nhất là cầu phúc, cưới hỏi.
Tính chất ngày: Trực ChấpHợp với: Cưới hỏi, sửa nhà, cúng lễ, bắt trộm bắt giặc, giữ gìn của cải.
Tư MệnhTư Mệnh mang lại sự bình an; hợp phần lớn công việc, đặc biệt là cầu phúc, cưới hỏi.
Minh TinhMinh Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn Thuận lợi cho việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Kính TâmKính Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho tang lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Giải ThầnGiải Thần là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, kiện tụng, giải quyết oan trái (trừ được các sao xấu). Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Yếu tố bất lợiTính chất ngày: Trực ChấpNên tránh: Khai trương, kinh doanh, giao dịch lớn, vay mượn, đi xa, mở kho, phát triển kinh doanh.
Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Nguyệt HỏaNguyệt Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Độc HỏaĐộc Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Sao Tâm (xấu)Nên tránh xây dựng, cưới hỏi, an táng và đi xa.