Ngày bình thường · điểm 3.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, cưới hỏi, khai trương, làm ăn. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, đi xa.
Nên làm hôm nay4 việc
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay4 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Thụ tử
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Nguyệt Đức Hợp | +2 |
| Mẫu Thương | +1 |
| Thanh Long | +2 |
| Thụ Tử | -2.5 |
| Ngũ Quỹ | -1 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Tứ Thời Đại Mộ | -1 |
| Hoàng đạo Minh Đường | +3 |
| Trực Chấp | 0 |
| Tú Phòng | +1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Tính chất ngày: Trực ChấpHợp: Giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự.
Sao Phòng (cát)Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, làm ăn.
Minh ĐườngMinh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.
Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Thanh LongHoàng Đạo Thuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ChấpTránh: Kỵ bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài.
Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.
Ngũ QuỹKhông nên xuất hành.
Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.
Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Đinh Sửu Tháng Bính Thân
- Tiết khí: Bạch lộ
- Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Chấp
- bàn thiên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khai thị — mở cửa hàng, khai trương
- kinh doanh — mở cửa hàng, khai trương
- lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 2 việc
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Minh Đường
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn
Ngũ Quỹ
Kỵ xuất hành
Thiên Địa Chính Chuyển
Kỵ động thổ
Tứ Thời Đại Mộ
Kỵ khởi tạo
