Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm -3

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: cúng bái, chữa bệnh. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay8 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Trùng Tang).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Thổ Cẩm.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Tứ Thời Đại Mộ).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -3.
Thiên Hỷ+2
Thiên Quý+2
Nguyệt Tài+1
Phổ Hộ+2
Tam Hợp+2
Ngũ Quỹ-1
Trùng Tang-1
Chu Tước Hắc Đạo-1
Câu Trận-1
Cô Thần-1
Tứ Thời Đại Mộ-1
Thổ Cẩm-1
Dương Thác-1
Hắc đạo Chu Tước-3
Trực Thành+1
Tú Chẩn+1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.

Sao Chẩn (cát)Sao tốt: xây dựng, cưới hỏi, khai trương thuận.

Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Phổ HộThuận lợi cho hầu hết công việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.

Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.

Ngũ QuỹKhông nên xuất hành.

Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.

Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.

Câu TrậnKhông nên ma chay.

Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.

Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ. Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 8 - Năm 2031 (Tân Hợi)
22
Con giáp Tỵ
  • Ngày Tân Tỵ Tháng Đinh Dậu
  • Tiết khí: Hàn lộ
  • Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2031
08
Thứ 4
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Thành
Nên
An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Kỵ
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Sao tốt
  • Thiên Hỷ

    Tốt mọi việc

  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Nguyệt Tài

    Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

  • Phổ Hộ

    Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Ngũ Quỹ

    Kỵ xuất hành

  • Trùng Tang

    Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

  • Chu Tước Hắc Đạo

    Kỵ nhập trạch, khai trương

  • Câu Trận

    Kỵ mai táng

  • Cô Thần

    Xấu với giá thú

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Kỵ khởi tạo

  • Thổ Cẩm

    Kỵ xây dựng, an táng

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 8/2031 Âm lịch (tức 10/2031 Dương lịch)

1
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Tết Trung Thu

Âm lịch: 15/8/2031Ý nghĩa: Tết thiếu nhiPhong tục: Bánh trung thu rước đèn múa lân kể chuyện chú Cuội cúng trăng

Lễ hội trong tháng 8/2031 Âm lịch (tức 10/2031 Dương lịch)

17
9/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Tết Katê

Âm lịch: 1/8/2031Ý nghĩa: Tết của người ChămPhong tục: Lễ hội truyền thống người Chăm

Sự kiện Phật giáo trong tháng 8/2031 Âm lịch (tức 10/2031 Dương lịch)

22
9/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Ngày Huệ Viễn Tuệ Sư Sơ Tổ Tịnh Độ Tông

Âm lịch: 6/8/2031Ý nghĩa: Lễ tổ Tịnh ĐộPhong tục: Đi chùa
24
9/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Ngày Vía Tôn Giả A Nan Đà

Âm lịch: 8/8/2031Ý nghĩa: Lễ A NanPhong tục: Đi chùa
8
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Vía đức Phật Nhiên Đăng đản sinh

Âm lịch: 22/8/2031Ý nghĩa: Lễ Phật Nhiên ĐăngPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2031 Dương lịch

1
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 15/8/2031Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 24/8/2031Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 28/8/2031Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 29/8/2031Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 5 năm tới

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 5/9/2031Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam