Tết Trùng Thập (Thường Tân)
Ý nghĩa: Cúng tổ mừng mùa mới
Phong tục: Ăn bánh dày bánh chưng
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, khai trương, làm ăn. Nên tránh: khởi công, đào móng, đi xa.
| Thiên Đức Hợp | +1 |
| Nguyệt Không | +1 |
| Nguyệt Giải | +1 |
| Hoạt Điệu | +1 |
| Phổ Hộ | +2 |
| Thiên Lại | -1 |
| Hoang Vu | -1 |
| Hoàng Sa | -1 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Hoàng đạo Thanh Long | +3 |
| Trực Định | +1 |
| Tú Sâm | +1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Thanh Long là sao tốt nhất trong nhóm ngày tốt: mọi việc dễ suôn sẻ, hợp cầu tài, khai trương, đi xa.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp với: Kết hôn, khai trương, động thổ, trang tu nhà cửa, nhập hỏa nấu bếp nhà mới, nhập học, tế tự, cầu phúc, sửa đường.
Sao Sâm (tốt)Hợp sự nghiệp, mở cửa hàng, dựng nhà; nên tránh cưới hỏi.
Thanh LongThanh Long là sao tốt nhất trong nhóm ngày tốt: mọi việc dễ suôn sẻ, hợp làm ăn, cầu tài, khai trương, đi xa.
Thiên Đức HợpThiên Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Nguyệt KhôngNguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Nguyệt GiảiNguyệt Giải là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Hoạt ĐiệuHoạt Điệu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Phổ HộPhổ Hộ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhNên tránh: Xuất hành, kiện tụng, tranh cãi.
Thiên LạiThiên Lại là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Hoàng SaHoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Thiên Địa Chính ChuyểnThiên Địa Chính Chuyển là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
Thuật ngữ:

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Định nghĩa là ổn định, chắc chắn. Rất hợp những việc cần bền lâu như cưới hỏi, khai trương, xây sửa nhà, nhập học và cúng lễ; tránh đi xa và dây vào kiện tụng.
Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.
Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.
Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.
Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.
Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Thiên Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Nguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Nguyệt Giải là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu.
Hoạt Điệu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt mọi việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành.
Phổ Hộ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Thiên Lại là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành.
Hoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: động thổ.
Thiên Địa Chính Chuyển là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Cúng tổ mừng mùa mới
Phong tục: Ăn bánh dày bánh chưng
Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu an
Phong tục: Cúng tổ tiên một số nơi mừng lúa mới
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Lễ cúng trăng người Khmer
Phong tục: Đua ghe ngo
Thời gian: 14–15 tháng 10
Ghi chú: Sóc Trăng
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Lễ Đạt Ma
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Phóng sinh
Phong tục: Phóng sinh
Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu an (xem Hạ Nguyên)
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Ngày nhà giáo
Phong tục: Tặng hoa quà thầy cô
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1940
Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
Năm: 1946
Ý nghĩa: Ngày văn hóa
Phong tục: Nghỉ từ 2026