Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 4

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, cúng bái, chữa bệnh, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.

Nên làm hôm nay4 việc

  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay5 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Cô Thần).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 4.
Thiên Hỷ+2
Thiên Quý+2
Minh Tinh+1
Thánh Tâm+2
Tam Hợp+2
Mẫu Thương+1
Đại Hồng Sa+2
Hoàng Sa-1
Cô Thần-1
Lỗ Ban Sát-1
Không Phòng-1
Dương Thác-1
Hắc đạo Thiên Lao-3
Trực Thành+1
Tú Hư-1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.

Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Minh TinhTrùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Thuận lợi cho việc.

Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Lao chủ bế tắc, giam hãm; việc lớn dễ gặp trở ngại.

Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.

Hoàng SaBất lợi cho xuất hành.

Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.

Lỗ Ban SátKhông nên khởi công.

Không PhòngKhông nên cưới hỏi.

Dương ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.

Thiên LaoThiên Lao chủ bế tắc, giam hãm; việc lớn dễ gặp trở ngại.

Sao Hư (hung)Sao xấu: kỵ động thổ, xây dựng, cưới hỏi, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 3 - Năm 2028 (Mậu Thân)
15
Con giáp Tý
  • Ngày Giáp Tý Tháng Bính Thìn (nhuận)
  • Tiết khí: Thanh minh
  • Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 04 - Năm 2028
09
Chủ nhật
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Thành
Nên
An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Kỵ
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Sao tốt
  • Thiên Hỷ

    Tốt mọi việc

  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Minh Tinh

    Trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) tốt cho việc

  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

  • Đại Hồng Sa

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Hoàng Sa

    Xấu đối với xuất hành

  • Cô Thần

    Xấu với giá thú

  • Lỗ Ban Sát

    Kỵ khởi tạo

  • Không Phòng

    Kỵ giá thú

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 3/2028 Âm lịch (tức 4/2028 Dương lịch)

28
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Tết Hàn Thực

Âm lịch: 3/3/2028Ý nghĩa: Tưởng nhớ Tiết Tử ThôiPhong tục: Ăn bánh trôi bánh chay không dùng lửa cúng tổ tiên
4
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Giỗ Tổ Hùng Vương

Âm lịch: 10/3/2028Ý nghĩa: Quốc giỗ tưởng nhớ các vua HùngPhong tục: Cúng tổ tiên lễ Đền Hùng Phú ThọGhi chú: Nghỉ lễ chính thức

Lễ hội trong tháng 3/2028 Âm lịch (tức 4/2028 Dương lịch)

31
1/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Chùa Hương

Âm lịch: 6/1/2028Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương cầu duyênPhong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chayGhi chú: Hà Nội Mỹ Đức
4
2/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Yên Tử

Âm lịch: 10/1/2028Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân TôngPhong tục: Leo núi lễ PhậtGhi chú: Quảng Ninh
28
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Phủ Giầy

Âm lịch: 3/3/2028Thời gian: Từ mùng 3 đến mùng 8 tháng 3Ý nghĩa: Lễ Mẫu Liễu HạnhPhong tục: Hầu đồng hát chầu vănGhi chú: Nam Định
31
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Hoa Lư

Âm lịch: 6/3/2028Thời gian: Từ mùng 6 đến mùng 10 tháng 3Ý nghĩa: Tưởng nhớ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái TổPhong tục: Rước kiệuGhi chú: Ninh Bình
Trong tháng 3
3/2028
Diễn ra Trong tháng 3

Hội đua voi

Âm lịch: 1/3/2028Thời gian: Trong tháng 3Ý nghĩa: Lễ hội Tây NguyênPhong tục: Đua voiGhi chú: Đắk Lắk

Sự kiện Phật giáo trong tháng 3/2028 Âm lịch (tức 4/2028 Dương lịch)

31
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Ngày vía Ca Diếp Tôn Giả

Âm lịch: 6/3/2028Ý nghĩa: Lễ Ca DiếpPhong tục: Đi chùa
10
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Ngày Phật Mẫu Chuẩn Đề

Âm lịch: 16/3/2028Ý nghĩa: Lễ Chuẩn ĐềPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 4/2028 Dương lịch

25
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Âm lịch: 1/4/2028Năm: 1976Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
30
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Giải phóng Miền Nam thống nhất tổ quốc

Âm lịch: 6/4/2028Năm: 1975Ý nghĩa: Ngày thống nhấtPhong tục: Nghỉ lễ chính thức