Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm -0.5

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, giải quyết tranh chấp, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay3 việc

  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 9 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay7 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -0.5.
Thiên Đức Hợp+2
Thiên Phú+2
Thiên Quý+2
Lộc Khổ+1
Nguyệt Giải+2
Yếu Yên+2
Dịch Mã+2
Thổ Ôn-1
Hoang Vu-2.5
Trùng Tang-1
Huyền Vũ-1
Quả Tú-1
Tứ Thời Đại Mộ-1
Dương Thác-1
Hắc đạo Nguyên Vu-3
Trực Mãn0
Tú Tỉnh+1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực MãnHợp: Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.

Sao Tỉnh (cát)Sao tốt: xây dựng, đào giếng, làm ăn.

Thiên Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.

Nguyệt GiảiThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu YênThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Nguyên Vũ chủ thất thoát, dễ mất của, bị lừa; cẩn thận giao dịch.

Tính chất ngày: Trực MãnTránh: Kỵ chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.

Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.

Huyền VũKhông nên ma chay.

Quả TúBất lợi cho cưới hỏi.

Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Ất Tỵ, Ất Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 8 - Năm 2025 (Ất Tỵ)
18
Con giáp Hợi
  • Ngày Tân Hợi Tháng Ất Dậu
  • Tiết khí: Hàn lộ
  • Ngày: Nguyên Vu Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2025
09
Thứ 5
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Mãn
Nên
Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.
Kỵ
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 3 việc
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Sao tốt
  • Thiên Đức Hợp

    Tốt mọi việc

  • Thiên Phú

    Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Lộc Khổ

    Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

  • Nguyệt Giải

    Tốt mọi việc

  • Yếu Yên

    Tốt mọi việc, nhất là giá thú

  • Dịch Mã

    Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Sao xấu
  • Thổ Ôn

    Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Trùng Tang

    Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

  • Huyền Vũ

    Kỵ mai táng

  • Quả Tú

    Xấu với giá thú

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Kỵ khởi tạo

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 8/2025 Âm lịch (tức 10/2025 Dương lịch)

6
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Tết Trung Thu

Âm lịch: 15/8/2025Ý nghĩa: Tết thiếu nhiPhong tục: Bánh trung thu rước đèn múa lân kể chuyện chú Cuội cúng trăng

Lễ hội trong tháng 8/2025 Âm lịch (tức 10/2025 Dương lịch)

22
9/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Tết Katê

Âm lịch: 1/8/2025Ý nghĩa: Tết của người ChămPhong tục: Lễ hội truyền thống người Chăm

Sự kiện Phật giáo trong tháng 8/2025 Âm lịch (tức 10/2025 Dương lịch)

27
9/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Ngày Huệ Viễn Tuệ Sư Sơ Tổ Tịnh Độ Tông

Âm lịch: 6/8/2025Ý nghĩa: Lễ tổ Tịnh ĐộPhong tục: Đi chùa
29
9/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Ngày Vía Tôn Giả A Nan Đà

Âm lịch: 8/8/2025Ý nghĩa: Lễ A NanPhong tục: Đi chùa
13
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Vía đức Phật Nhiên Đăng đản sinh

Âm lịch: 22/8/2025Ý nghĩa: Lễ Phật Nhiên ĐăngPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2025 Dương lịch

1
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 10/8/2025Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 19/8/2025Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 23/8/2025Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 24/8/2025Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2025
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 1 năm trước

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 29/8/2025Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam