Ngày tốt · điểm 9
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, cúng bái, chữa bệnh, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay4 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 8 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay6 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó yếu tố bất lợi: Trùng Tang.
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Hỏa Tai.
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó yếu tố bất lợi: Hỏa Tai.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Hỷ | +2 |
| Thiên Quý | +2 |
| Thiên Tài | +1 |
| Tục Thế | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Mẫu Thương | +1 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Trùng Tang | -1 |
| Cô Thần | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Hoàng đạo Kim Quỹ | +3 |
| Trực Thành | +1 |
| Tú Cơ | +1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, cầu tài, buôn bán.
Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Sao Cơ (cát)Sao tốt: nhiều việc hanh thông, hợp khai trương, xuất hành.
Kim QuỹKim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, làm ăn, cầu tài, buôn bán.
Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Tục ThếThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.
Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.
Âm ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.
Dương ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Tý.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Canh Thìn Tháng Bính Thân
- Tiết khí: Bạch lộ
- Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Thành
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Hỷ
Tốt mọi việc
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Thiên Tài
Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Trùng Tang
Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Cô Thần
Xấu với giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
