Ngày bình thường · điểm -1.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay2 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 8 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức | +2 |
| Nguyệt Đức | +2 |
| Thiên Phú | +2 |
| Minh Tinh | +1 |
| Lộc Khổ | +1 |
| Phổ Hộ | +2 |
| Dân Nhật | +2 |
| Thời Đức | +2 |
| Thiên Ngục | -2.5 |
| Thiên Hỏa | -1 |
| Thổ Ôn | -1 |
| Hoàng Sa | -1 |
| Phi Ma Sát | -1 |
| Ngũ Quỹ | -1 |
| Quả Tú | -1 |
| Hắc đạo Thiên Lao | -3 |
| Trực Mãn | 0 |
| Tú Khuê | -1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Tính chất ngày: Trực MãnHợp: Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.
Thiên ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.
Minh TinhTrùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Thuận lợi cho việc.
Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.
Phổ HộThuận lợi cho hầu hết công việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Lao chủ bế tắc, giam hãm; việc lớn dễ gặp trở ngại.
Tính chất ngày: Trực MãnTránh: Kỵ chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.
Thiên NgụcBất lợi cho hầu hết công việc.
Thiên HỏaBất lợi cho lợp nhà.
Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.
Hoàng SaBất lợi cho xuất hành.
Phi Ma SátKhông nên cưới hỏi, về nhà mới.
Ngũ QuỹKhông nên xuất hành.
Sao Khuê (hung)Sao xấu: kỵ khởi tạo, khai trương, chôn cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Bính Tý Tháng Nhâm Tuất
- Tiết khí: Hàn lộ
- Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Mãn
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 3 việc
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức
Tốt mọi việc
Nguyệt Đức
Tốt mọi việc
Thiên Phú
Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Minh Tinh
Trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) tốt cho việc
Lộc Khổ
Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Phổ Hộ
Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Dân Nhật
Tốt mọi việc
Thời Đức
Tốt mọi việc
Thiên Ngục
Xấu mọi việc
Thiên Hỏa
Xấu về lợp nhà
Thổ Ôn
Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoàng Sa
Xấu đối với xuất hành
Phi Ma Sát
Kỵ giá thú, nhập trạch
Ngũ Quỹ
Kỵ xuất hành
Quả Tú
Xấu với giá thú
