Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-2điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay7 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Địa Tặc).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lục Bất Thành).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó yếu tố bất lợi: Lục Bất Thành.
Lưu ý:
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -2.
Nguyệt Tài+1
Kính Tâm+1
Tuế Hợp+1
Hoạt Điệu+1
Dân Nhật+1
Thời Đức+1
Hoàng Ân+1
Thiên Cương-1
Thiên Lại-1
Tiểu Hồng Sa-1
Tiểu Hao-1
Địa Tặc-1
Lục Bất Thành-1
Thần Cách-1
Hoàng đạo Minh Đường+3
Trực Bình0
Tú Chẩn+1
Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)-2
Dương Công kỵ nhật-4
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường mang lại sự giúp đỡ của người tốt, như ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhận việc mới, khai trương.

Tính chất ngày: Trực BìnhHợp với: Sửa đường, san mặt bằng, sửa tường rào, đào đất phá thổ nhẹ, làm những việc nhỏ nhặt.

Sao Chẩn (tốt)Hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Minh ĐườngMinh Đường mang lại sự giúp đỡ của người tốt, như ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhận việc mới, khai trương.

Nguyệt TàiNguyệt Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Kính TâmKính Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho tang lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Tuế HợpTuế Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Hoạt ĐiệuHoạt Điệu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Dân NhậtDân Nhật là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực BìnhNên tránh: Động thổ, xây nhà, đổ mái, cưới hỏi, khai trương, giao dịch lớn, an táng, chữa bệnh, cầu phúc, dọn nhà, nhận chức, ký hợp đồng lớn.

Thiên CươngThiên Cương là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Thiên LạiThiên Lại là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Tiểu Hồng SaTiểu Hồng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Tiểu HaoTiểu Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kinh doanh, làm ăn, cầu tài. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Địa TặcĐịa Tặc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: ma chay, động thổ, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Lục Bất ThànhLục Bất Thành là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Mão, Ất Mão. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 5 - Năm 2013 (Quý Tỵ)
05
Con giáp Dậu
  • Ngày Kỷ Dậu Tháng Mậu Ngọ
  • Tiết khí: Mang chủng
  • Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 06 - Năm 2013
12
Thứ 4
Ngày trướcNgày sau
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Mậu NgọTiết khí: Mang chủngMinh Đường Hoàng Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Bình

Bình nghĩa là bình thường, bằng phẳng. Đây là ngày trung bình, chỉ hợp những việc nhỏ như sửa đường, san mặt bằng, sửa tường rào. Các việc lớn nên chọn ngày khác.

Nên làm
  • Sửa đường
  • san mặt bằng
  • sửa tường rào
  • đào đất phá thổ nhẹ
  • làm những việc nhỏ nhặt
Nên tránh
  • Động thổ
  • xây nhà
  • đổ mái
  • cưới hỏi
  • khai trương
  • giao dịch lớn
  • an táng
  • chữa bệnh
  • cầu phúc
  • dọn nhà
  • nhận chức
  • ký hợp đồng lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu NiênNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Sao tốt (9)
  • Nguyệt Tài

    Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

    Chi tiết

    Nguyệt Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Kính Tâm

    Tốt đối với tang lễ.

    Chi tiết

    Kính Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt đối với tang lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Tuế Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Tuế Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Hoạt Điệu

    Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu.

    Chi tiết

    Hoạt Điệu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Dân Nhật

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Dân Nhật là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thời Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thời Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Hoàng Ân

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Hoàng Ân là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thanh Long

    Hoàng Đạo tốt mọi việc.

    Chi tiết

    Thanh Long là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Hoàng Đạo tốt mọi việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Minh Đường

    Hoàng Đạo tốt mọi việc.

    Chi tiết

    Minh Đường là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Hoàng Đạo tốt mọi việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (7)
  • Thiên Cương

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Thiên Cương là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Thiên Lại

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Thiên Lại là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Tiểu Hồng Sa

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Tiểu Hồng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Tiểu Hao

    Ngày có sao này không thuận cho: kinh doanh, cầu tài.

    Chi tiết

    Tiểu Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kinh doanh, cầu tài. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Địa Tặc

    Ngày có sao này không thuận cho: an táng, động thổ, xuất hành.

    Chi tiết

    Địa Tặc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: an táng, động thổ, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Lục Bất Thành

    Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng.

    Chi tiết

    Lục Bất Thành là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Thần Cách

    Ngày có sao này nên tránh: tế tự.

    Chi tiết

    Thần Cách là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: tế tự. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 6/2013 (Âm lịch 5/2013)

Sự kiện âm lịch tháng 5/2013 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (1)
12
6/2013
Đã qua 4880 ngàyÂm lịch 5/5

Tết Đoan Ngọ

Ý nghĩa: Tết diệt sâu bọ

Phong tục: Ăn trái cây rượu nếp bánh ú tro treo lá ngải tắm lá thuốc cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo tháng 5/2013 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (1)

Sự kiện dương lịch tháng 6/2013

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (5)