Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -6

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay6 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 11 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
Lưu ý:
  • Sát chủ
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -6.
Thiên Quý+2
Thiên Thành+2
Quan Nhật+2
Ích Hậu+2
Thiên Ngục-2.5
Thiên Hỏa-1
Tiểu Hồng Sa-2.5
Thổ Phủ-1
Trùng Tang-1
Sát Chủ-2.5
Nguyệt Hình-2.5
Nguyệt Kiến Chuyển Sát-1
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Phủ Đầu Dát-1
Tứ Thời Đại Mộ-1
Dương Thác-1
Hoàng đạo Ngọc Đường+3
Trực Kiến0
Tú Phòng+1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, nhập trạch, học hành.

Tính chất ngày: Trực KiếnHợp: An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.

Sao Phòng (cát)Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, làm ăn.

Ngọc ĐườngNgọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên ThànhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Quan NhậtThuận lợi cho hầu hết công việc.

Ích HậuThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực KiếnTránh: Kỵ an táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, khai thương khố, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, vấn danh, xuất hóa tài, động thổ.

Thiên NgụcBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên HỏaBất lợi cho lợp nhà.

Tiểu Hồng SaBất lợi cho hầu hết công việc.

Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.

Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.

Sát ChủBất lợi cho hầu hết công việc.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 8 - Năm 2032 (Nhâm Tý)
08
Con giáp Dậu
  • Ngày Tân Dậu Tháng Kỷ Dậu
  • Tiết khí: Bạch lộ
  • Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 09 - Năm 2032
12
Chủ nhật
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Kiến
Nên
An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.
Kỵ
  • an táng — ma chay, cải táng
  • chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hoại viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 23 việc
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phá ốc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Sao tốt
  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Thiên Thành

    Tốt mọi việc

  • Quan Nhật

    Tốt mọi việc

  • Ích Hậu

    Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu
  • Thiên Ngục

    Xấu mọi việc

  • Thiên Hỏa

    Xấu về lợp nhà

  • Tiểu Hồng Sa

    Xấu mọi việc

  • Thổ Phủ

    Kỵ xây dựng, động thổ

  • Trùng Tang

    Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

  • Sát Chủ

    Xấu mọi việc

  • Nguyệt Hình

    Xấu mọi việc

  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát

    Kỵ động thổ

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

  • Phủ Đầu Dát

    Kỵ khởi tạo

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Kỵ khởi tạo

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 8/2032 Âm lịch (tức 9/2032 Dương lịch)

19
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Tết Trung Thu

Âm lịch: 15/8/2032Ý nghĩa: Tết thiếu nhiPhong tục: Bánh trung thu rước đèn múa lân kể chuyện chú Cuội cúng trăng

Lễ hội trong tháng 8/2032 Âm lịch (tức 9/2032 Dương lịch)

5
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Tết Katê

Âm lịch: 1/8/2032Ý nghĩa: Tết của người ChămPhong tục: Lễ hội truyền thống người Chăm

Sự kiện Phật giáo trong tháng 8/2032 Âm lịch (tức 9/2032 Dương lịch)

10
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Ngày Huệ Viễn Tuệ Sư Sơ Tổ Tịnh Độ Tông

Âm lịch: 6/8/2032Ý nghĩa: Lễ tổ Tịnh ĐộPhong tục: Đi chùa
12
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Ngày Vía Tôn Giả A Nan Đà

Âm lịch: 8/8/2032Ý nghĩa: Lễ A NanPhong tục: Đi chùa
26
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Vía đức Phật Nhiên Đăng đản sinh

Âm lịch: 22/8/2032Ý nghĩa: Lễ Phật Nhiên ĐăngPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 9/2032 Dương lịch

2
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Quốc khánh (1945) / Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)

Âm lịch: 28/7/2032Ý nghĩa: Ngày độc lậpPhong tục: Nghỉ lễ chính thức
10
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Âm lịch: 6/8/2032Năm: 1955Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
12
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Âm lịch: 8/8/2032Năm: 1930Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
20
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc

Âm lịch: 16/8/2032Năm: 1977Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
23
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Nam Bộ kháng chiến

Âm lịch: 19/8/2032Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
27
9/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Khởi nghĩa Bắc Sơn

Âm lịch: 23/8/2032Năm: 1940Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử