Ngày bình thường · điểm 4
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, đi xa, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay3 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Phú | +2 |
| Địa Tài | +1 |
| Lộc Khổ | +1 |
| Dân Nhật | +2 |
| Thời Đức | +2 |
| Thổ Ôn | -1 |
| Thiên Ôn | -1 |
| Phi Ma Sát | -1 |
| Trùng Tang | -1 |
| Trùng Phục | -1 |
| Quả Tú | -1 |
| Hoàng đạo Kim Đường | +3 |
| Trực Mãn | 0 |
| Tú Mão | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp cầu tài, cưới hỏi, nhập trạch.
Tính chất ngày: Trực MãnHợp: Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.
Kim ĐườngKim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.
Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.
Địa TàiTrùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.
Dân NhậtThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thời ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực MãnTránh: Kỵ chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.
Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.
Thiên ÔnKhông nên xây dựng.
Phi Ma SátKhông nên cưới hỏi, về nhà mới.
Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.
Trùng PhụcKhông nên cưới hỏi, ma chay.
Quả TúBất lợi cho cưới hỏi.
Sao Mão (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, chôn cất, mở cửa hàng.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Tân Dậu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Kỷ Mão Tháng Quý Sửu
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Mãn
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 3 việc
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Phú
Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Địa Tài
Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc Khổ
Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dân Nhật
Tốt mọi việc
Thời Đức
Tốt mọi việc
Kim Đường
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Thổ Ôn
Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên Ôn
Kỵ xây dựng
Phi Ma Sát
Kỵ giá thú, nhập trạch
Trùng Tang
Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng Phục
Kỵ giá thú, an táng
Quả Tú
Xấu với giá thú
Quả Tú
Xấu với giá thú
Quả Tú
Xấu với giá thú
Quả Tú
Xấu với giá thú
